Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hindrance

/'hindrəns/ phổ biến #18548

Nghĩa thường dùng

sự cản trở, vật gây trở ngại danh từ

“Poor infrastructure is a hindrance to economic development.”Cơ sở hạ tầng kém là sự cản trở đối với phát triển kinh tế.

Biến thể từ hindrances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hindrance

/'hindrəns/

tính từ

  • sự cản trở
  • trở lực; cái chướng ngại
Định nghĩa tiếng Anh

n. something immaterial that interferes with or delays action or progress n. any obstruction that impedes or is burdensome n. the act of hindering or obstructing or impeding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...