hinterland
/'hintəlænd/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18616
Nghĩa thường dùng
khu vực hẻo lánh, vùng nội địa
danh từ
“The city relies on the resources from its hinterland.”Thành phố phụ thuộc vào tài nguyên từ khu vực hẻo lánh của nó.
Biến thể từ
hinterlands số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hinterland
/'hintəlænd/
danh từ
- nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vùng xa thành thị
- (quân sự) hậu phương
Định nghĩa tiếng Anh
n a remote and undeveloped area