Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hippie

/'hipi/ Collins ★ phổ biến #9652
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hippie

/'hipi/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who rejects the established culture; advocates extreme liberalism in politics and lifestyle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...