Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hippocampal

/,hipә'kæmpәl/ phổ biến #35996

Nghĩa thường dùng

thuộc về hippocampus, phần não liên quan đến trí nhớ tính từ

“Hippocampal damage can cause memory loss.”Tổn thương hippocampal có thể gây mất trí nhớ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hippocampal

//

* tính từ
  • thuộc cá ngựa
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to the hippocampus.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...