hippocampal
/,hipә'kæmpәl/ phổ biến #35996
Nghĩa thường dùng
thuộc về hippocampus, phần não liên quan đến trí nhớ
tính từ
“Hippocampal damage can cause memory loss.”Tổn thương hippocampal có thể gây mất trí nhớ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hippocampal
//
* tính từ- thuộc cá ngựa
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or pertaining to the hippocampus.