hireling
/'haiəliɳ/ phổ biến #40199
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hireling
/'haiəliɳ/
danh từ
- người đi làm thuê
- phuồm['hə:sju:t]
tính từ
- rậm râu, rậm lông
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who works only for money