Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hireling

/'haiəliɳ/ phổ biến #40199
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hireling

/'haiəliɳ/

danh từ

  • người đi làm thuê
  • phuồm['hə:sju:t]

tính từ

  • rậm râu, rậm lông
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who works only for money

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...