hirundine
/hi'rʌndin/
Biến thể từ
hirundines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hirundine
/hi'rʌndin/
tính từ
- (động vật học) (thuộc) nhạn; như chim nhạn
Định nghĩa tiếng Anh
a. Like or pertaining to the swallows.