hispid
/'hispid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hispid
/'hispid/
tính từ
- (sinh vật học) có lông xồm xoàm; có lông cứng lởm chởm
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of animals or plants) having stiff coarse hairs or bristles