Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

histology

/his'tɔlədʤi/ GRE phổ biến #28028

Nghĩa thường dùng

mô học danh từ

“Histology examines tissues under a microscope.”Mô học kiểm tra mô dưới kính hiển vi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

histology

/his'tɔlədʤi/

danh từ

  • (sinh vật học) mô học, khoa nghiên cứu mô
Định nghĩa tiếng Anh

n. the branch of biology that studies the microscopic structure of animal or plant tissues

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...