Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical event

Đang hiển thị mục gốc historical event cho “historical events”.

Nghĩa thường dùng

sự kiện lịch sử cụm từ

“World War II was a major historical event.”Chiến tranh thế giới thứ hai là một sự kiện lịch sử lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...