Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical timeline

Nghĩa thường dùng

dòng thời gian lịch sử cụm từ

“A historical timeline helps visualize key events.”Một dòng thời gian lịch sử giúp hình dung các sự kiện chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...