Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a home run

/hɪt ə hoʊm rʌn/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công lớn cụm từ

“Her presentation hit a home run with the audience.”Bài thuyết trình của cô ấy đã đạt được thành công lớn với khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...