Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a nerve

Nghĩa thường dùng

đụng chạm đến một chủ đề nhạy cảm cụm từ

“His comments really hit a nerve with her.”Những bình luận của anh ấy thực sự đụng chạm đến cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...