Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a rough patch

/hɪt ə rʌf pætʃ/

Nghĩa thường dùng

Trải qua một giai đoạn khó khăn. cụm từ

“Every business hits a rough patch at some point.”Mỗi doanh nghiệp đều trải qua giai đoạn khó khăn vào một thời điểm nào đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...