hit a rough patch
/hɪt ə rʌf pætʃ/
Nghĩa thường dùng
Trải qua một giai đoạn khó khăn.
cụm từ
“Every business hits a rough patch at some point.”Mỗi doanh nghiệp đều trải qua giai đoạn khó khăn vào một thời điểm nào đó.