hit the ceiling
/hɪt ðə səˈliː.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất tức giận đột ngột
cụm từ
“When she saw the mess in the kitchen, she hit the ceiling.”Khi cô ấy thấy đống lộn xộn trong bếp, cô ấy đã rất tức giận.