Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the ceiling

/hɪt ðə səˈliː.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tức giận đột ngột cụm từ

“When she saw the mess in the kitchen, she hit the ceiling.”Khi cô ấy thấy đống lộn xộn trong bếp, cô ấy đã rất tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...