Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the sweet spot

/hɪt ðə swiːt spɑt/

Nghĩa thường dùng

tìm thấy sự cân bằng hoặc giải pháp hoàn hảo cụm từ

“The new marketing strategy hit the sweet spot with customers.”Chiến lược tiếp thị mới đã tìm thấy sự cân bằng hoàn hảo với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...