Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the wall

/hɪt ðə wɔːl/

Nghĩa thường dùng

đạt đến điểm kiệt sức hoặc thất bại cụm từ

“He hit the wall during the marathon and had to stop.”Anh ấy đã kiệt sức trong cuộc marathon và phải dừng lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...