Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit-and-run

/'hitənd'rʌn/

Nghĩa thường dùng

đâm rồi bỏ chạy (tai nạn) cụm từ

“The driver was arrested for hit-and-run.”Tài xế bị bắt vì đâm rồi bỏ chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hit-and-run

/'hitənd'rʌn/

-skip) /'hitskip/

tính từ

  • chớp nhoáng (tấn công)
  • đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy (ô tô)
Định nghĩa tiếng Anh

s. designed for or consisting of a brief attack followed by a quick escape s. involving a driver of a motor vehicle who leaves the scene of an accident

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...