Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hitch-hiker

/'hitʃ,haikə/
Biến thể từ hitch-hikers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hitch-hiker

/'hitʃ,haikə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...