Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hitherto

/'hiðə'tu:/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #16041

Nghĩa thường dùng

cho đến nay; trước đây trạng từ

“Hitherto, no such exception had been granted.”Cho đến nay, chưa có ngoại lệ nào như vậy được chấp thuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hitherto

/'hiðə'tu:/

phó từ

  • cho đến nay
Định nghĩa tiếng Anh

r used in negative statement to describe a situation that has existed up to this point or up to the present time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...