Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hobbyist

/ˈhɑːbiɪst/

Nghĩa thường dùng

người chơi sở thích không chuyên danh từ

“He is a photography hobbyist.”Anh ấy là người chơi nhiếp ảnh nghiệp dư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...