Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a belief

/hoʊld ə bɪˈlif/

Nghĩa thường dùng

có một ý kiến hoặc niềm tin nhất định cụm từ

“She holds a belief in hard work.”Cô ấy có niềm tin vào sự chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...