Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a candle to

/hoʊld ə ˈkændl tu/

Nghĩa thường dùng

có khả năng tốt như ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“He can't hold a candle to her talent.”Anh ấy không thể so sánh với tài năng của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...