Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a celebration

/hoʊld ə ˌsɛlɪˈbreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cụm từ

“We will hold a celebration for the anniversary.”Chúng ta sẽ tổ chức một buổi lễ kỷ niệm cho ngày kỷ niệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...