Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a ceremony

/hoʊld ə ˈsɛrɪmoʊni/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một sự kiện chính thức. động từ

“They will hold a ceremony for the award.”Họ sẽ tổ chức một buổi lễ cho giải thưởng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...