hold a festival
Nghĩa thường dùng
tổ chức một lễ hội công cộng
cụm từ
“They will hold a festival next month.”Họ sẽ tổ chức một lễ hội vào tháng sau.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will hold a festival next month.”Họ sẽ tổ chức một lễ hội vào tháng sau.
Đang tải...