hold a hearing
/hoʊld ə ˈhɪərɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Tiến hành một cuộc họp chính thức để thảo luận về một vụ án.
cụm từ
“The court will hold a hearing next week regarding the case.”Tòa án sẽ tổ chức một phiên điều trần vào tuần tới về vụ án.