Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a hearing

/hoʊld ə ˈhɪərɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tiến hành một cuộc họp chính thức để thảo luận về một vụ án. cụm từ

“The court will hold a hearing next week regarding the case.”Tòa án sẽ tổ chức một phiên điều trần vào tuần tới về vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...