hold a job down
Nghĩa thường dùng
giữ một công việc và làm tốt
cụm từ
“He managed to hold a job down while studying.”Anh ấy đã giữ được công việc trong khi học.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He managed to hold a job down while studying.”Anh ấy đã giữ được công việc trong khi học.
Đang tải...