hold a party
Nghĩa thường dùng
tổ chức một buổi tiệc
cụm từ
“They will hold a party for her birthday.”Họ sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They will hold a party for her birthday.”Họ sẽ tổ chức một buổi tiệc cho sinh nhật của cô ấy.
Đang tải...