Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a press conference

/hoʊld ə prɛs ˈkɒnfərəns/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc họp báo với truyền thông cụm từ

“They will hold a press conference tomorrow.”Họ sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...