hold a press conference
/hoʊld ə prɛs ˈkɒnfərəns/
Nghĩa thường dùng
tổ chức một cuộc họp báo với truyền thông
cụm từ
“They will hold a press conference tomorrow.”Họ sẽ tổ chức một cuộc họp báo vào ngày mai.