Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a rally

/hoʊld ə ˈræli/

Nghĩa thường dùng

tổ chức một cuộc biểu tình cụm từ

“They will hold a rally for social justice.”Họ sẽ tổ chức một cuộc biểu tình cho công bằng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...