Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a record

/hoʊld ə ˈrɛkərd/

Nghĩa thường dùng

có thành tích tốt nhất hoặc cao nhất cụm từ

“He holds the record for the fastest marathon.”Anh ấy giữ kỷ lục cho cuộc marathon nhanh nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...