Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold a trial

/hoʊld ə traɪəl/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một phiên tòa. cụm từ

“The court will hold a trial next month.”Tòa án sẽ tiến hành một phiên tòa vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...