Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold along with

/hoʊld əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

duy trì một vị trí cùng với ai đó động từ

“Hold along with me while I explain.”Hãy giữ vị trí cùng tôi trong khi tôi giải thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...