Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold governments accountable

/hoʊld ˈɡʌvərnmənts əˈkaʊntəbl/

Nghĩa thường dùng

truy cứu trách nhiệm chính phủ cụm từ

“Citizens must hold governments accountable for their decisions.”Công dân phải truy cứu trách nhiệm chính phủ về các quyết định của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...