Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold on along

/hoʊld ɑn əˈlɔŋ/

Nghĩa thường dùng

giữ cái gì đó an toàn trong khi tiến về phía trước động từ

“Hold on along the path to avoid falling.”Giữ vững trên lối đi để tránh ngã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...