Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold on to

/hoʊld ɑn tu/

Nghĩa thường dùng

giữ cái gì đó, không để nó đi động từ

“Hold on to your dreams and never give up.”Hãy giữ lấy ước mơ của bạn và đừng bao giờ từ bỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...