Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold on to the past

/hoʊld ɑn tu ðə pæst/

Nghĩa thường dùng

giữ lại kỷ niệm hoặc cảm xúc từ quá khứ động từ

“It's hard to hold on to the past when moving forward.”Thật khó để giữ lại quá khứ khi tiến về phía trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...