Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold one's breath

/hoʊld wʌnz brɛθ/

Nghĩa thường dùng

ngừng thở trong thời gian ngắn cụm từ

“She held her breath before diving into the pool.”Cô ấy đã nín thở trước khi lặn xuống bể bơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...