Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold one's head high

/hoʊld wʌnz hɛd haɪ/

Nghĩa thường dùng

giữ vững niềm tự hào và tự tin cụm từ

“She walked into the room holding her head high.”Cô ấy bước vào phòng với tư thế tự tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...