Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold out against

/hoʊld aʊt əˈɡɛnst/

Nghĩa thường dùng

chống lại hoặc đấu tranh chống lại điều gì đó động từ

“They held out against the invasion for weeks.”Họ đã chống lại cuộc xâm lược trong nhiều tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...