Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold rights

Nghĩa thường dùng

có quyền hợp pháp đối với một cái gì đó. cụm từ

“They hold rights to the land.”Họ có quyền đối với mảnh đất đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...