Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone's attention

/hoʊld ˈsʌmˌwʌnz əˈtɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

giữ cho ai đó quan tâm. động từ

“The speaker held the audience's attention.”Người diễn giả đã giữ được sự chú ý của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...