Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone in suspense

/hoʊld ˈsʌmˌwʌn ɪn səˈspɛns/

Nghĩa thường dùng

làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc phấn khích. động từ

“The movie held me in suspense until the end.”Bộ phim đã khiến tôi hồi hộp cho đến cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...