hold someone in suspense
/hoʊld ˈsʌmˌwʌn ɪn səˈspɛns/
Nghĩa thường dùng
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc phấn khích.
động từ
“The movie held me in suspense until the end.”Bộ phim đã khiến tôi hồi hộp cho đến cuối.