Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold someone to their word

/hoʊld ˈsoʊmən tu ðɛr wɜrd/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó giữ lời hứa cụm từ

“You should hold him to his word about helping you.”Bạn nên yêu cầu anh ấy giữ lời hứa về việc giúp bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...