hold talks
Nghĩa thường dùng
tiến hành đàm phán
cụm từ
“Interested parties will hold talks throughout the week.”Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Interested parties will hold talks throughout the week.”Các bên liên quan sẽ tiến hành đàm phán trong suốt tuần.
Đang tải...