Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the cure

Nghĩa thường dùng

chống lại căn bệnh, chữa bệnh cụm từ

“Recent studies suggest that certain plants may hold the cure for various chronic diseases.”Các nghiên cứu gần đây cho thấy một số loại cây có thể chống lại căn bệnh mãn tính khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...