Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the fort

/hoʊld ðə fɔrt/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc cái gì trong khi ai đó vắng mặt cụm từ

“Can you hold the fort while I'm gone?”Bạn có thể chăm sóc trong khi tôi đi không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...