Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the line

/hoʊld ðə laɪn/

Nghĩa thường dùng

giữ điện thoại trong khi chờ đợi cụm từ

“Please hold the line while I transfer your call.”Xin vui lòng giữ máy trong khi tôi chuyển cuộc gọi của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...