Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the record

/ˌhəʊld ðə ˈrekɔːd/

Nghĩa thường dùng

giữ kỷ lục (đang là người có thành tích tốt nhất) cụm từ

“He holds the record for the 100 metres breaststroke.”Anh ấy giữ kỷ lục ở nội dung bơi ếch 100 mét.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...