Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold the reins

/hoʊld ðə reɪnz/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc quản lý một tình huống cụm từ

“As the team leader, she holds the reins of the project.”Là trưởng nhóm, cô ấy kiểm soát dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...